Thứ Sáu, 20/09/2019 4:57:39 SA
Ngày 01/04/2019 14:42:26
Chỉ số cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) năm 2018: Vĩnh Long xếp thứ 8 trong cả nước
(Vinhlong.gov.vn) - Sáng ngày 28/3/2019, tại Hà Nội, Phòng Thương mại & Công nghiệp Việt Nam (VCCI) và Cơ quan Phát triển quốc tế Hoa Kỳ (USAID) đã tổ chức công bố bảng xếp hạng năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) năm 2018.

Đây là năm thứ 14 liên tiếp báo cáo PCI được thực hiện. Báo cáo PCI năm 2018 được xây dựng dựa trên thông tin phản hồi từ hơn 12.000 doanh nghiệp, trong đó có gần 11.000 doanh nghiệp dân doanh đang hoạt động tại 63 tỉnh, thành phố và trên 1.500 doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) đang hoạt động tại 20 địa phương tại Việt Nam.

Theo đó, Quảng Ninh tiếp tục dẫn đầu bảng xếp hạng PCI năm 2018 với 70,36 điểm; kế đến là Đồng Tháp (70,19 điểm), Long An (68,09 điểm), Bến Tre (67,67 điểm). Các tỉnh, thành phố tiếp theo trong nhóm 10 tỉnh, thành phố đứng đầu bao gồm Đà Nẵng, Bình Dương, Quảng Nam, Vĩnh Long, Hà Nội và thành phố. Hồ Chí Minh. Các địa phương nằm trong nhóm xếp hạng cao còn có Cần Thơ, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Tây Ninh, Bắc Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Thái Nguyên, Nghệ An, Bình Định…


Ở chiều ngược lại, Đắk Nông là tỉnh có chỉ số PCI thấp nhất cả nước (58,16 điểm), phía trên lần lượt là  Lai Châu, Bình Phước, Bắc Kạn và Kon Tum.

Các tỉnh vùng Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì ví trí cao trong bảng xếp hạng, trong đó Đồng Tháp vươn lên đứng thứ 2, Long An thứ 3, Bến Tre thứ 4, Vĩnh Long thứ 8, Cần Thơ thứ 11…

Riêng tỉnh Vĩnh Long, năm 2018, chỉ số PCI đạt 65,53 và tuy thấp hơn năm trước chút ít nhưng vẫn năm trong nhóm “Tốt” và đứng thứ 8 trong cả nước.

Tổng họp kết quả chỉ số PCI 2014 - 2018

Năm

Điểm tổng hợp

Kết quả xếp hạng

Nhóm điều hành

2014

59,54

21

Khá

2015

59,49

19

Khá

2016

62,76

6

Tốt

2017

66,07

6

Tốt

2018

65,53

8

Tốt

Kết quả 10 chỉ số thành phần PCI

 

Năm

2014

2015

2016

2017

2018

 

Gia nhập thị trường

8,89

8,51

9,25

8,47

6,91

 

Tiếp cận đất đai

6,61

7,01

6,99

6,69

7,04

 

Tính minh bạch

6,45

6,09

6,57

6,06

5,92

 

Chi phí thời gian

6,83

7,90

7,82

7,40

7,73

 

Chi phí không chính thức

6,04

6,17

5,84

6,64

7,61

 

Cạnh tranh bình đẳng

5,08

5,52

5,56

5,35

6,12

 

Tính năng động của chính quyền tỉnh

5,18

4,91

5,33

6,15

6,40

 

Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp

5,67

5,34

5,79

6,73

6,84

 

Đào tạo lao động

4,96

5,24

5,88

6,63

6,01

 

Thiết chế pháp lý & An ninh trật tự

6,04

6,13

5,91

7,08

6,59

Nguyễn Nguyên

Các tin khác